ĐIỀU HÒA NAGAKAWA

0 lượt đánh giá tốt
0 lượt đánh giá không tốt
Tên:
Email:
Số điện thoại:
(0.00) Chất lượng tốt (x3) :

(0.00) Giá cả (x2) :

(0.00) Thông tin về hàng hóa :

(0.00) Mẫu mã, phương thức phục vụ :

(0.00) Kênh phân phối và dịch vụ hậu mãi :

(0.00) Độc đáo, thân thiện môi trường, có tính xã hội cao :

Với dây chuyền lắp ráp liên hoàn, hiện đại chuyên môn hoá cao tại từng bộ phận, tăng năng suất lao động. Đội ngũ công nhân lành nghề đã qua các khoá đào tạo trong và ngoài nước có khả năng đáp ứng được các đòi hỏi cao của công việc. Tinh thần lao động và ý thức làm việc nghiêm túc luôn được quán triệt tới mỗi một người lao động.
Dây chuyền hút chân không tự động đạt độ chính xác cao. Toàn bộ dây chuyền hút chân không được điều khiển qua bộ PLC đảm bảo quá trình hút chân không chính xác và nghiêm ngặt.
Trung tâm thí nghiệm hiện đại có khả năng tạo ra môi trường vì khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm) gắn với điều kiện khí hậu của Việt Nam.

Tất cả các máy sau khi lắp ráp đều được chuyển theo dây truyền tới phòng Test để vận hành chạy thử. Quá trình vận hành chạy máy được giám sát nghiêm ngặt bởi đội ngũ KCS chuyên trách nhằm phát hiện và loại bỏ những máy không đủ tiêu chuẩn xuất xưởng. Những máy đạt yêu cầu kỹ thuật tiếp tục được chuyển sang công đoạn đóng gói.

Mô tả sản phẩm:

  • Hoạt động tiết kiệm điện
  • Chế độ làm lạnh/sưởi ấm/hút ẩm/thông gió
  • Màn hình hiển thị đa màu
  • Chức năng chuẩn đoán sự cố
  • Chế độ hoạt động hiệu quả (ECO)
  • Chế độ hoạt động mạnh mẽ
  • Chế độ đảo gió thông minh
  • Quạt gió 3 tốc độ
  • Tự khởi động lại
  • Dải điện áp rộng
  • Chức năng hẹn giờ bật/tắt
  • Chê độ hoạt động khi ngủ

 

  • Thông số kỹ thuật
  • Thông số kỹ thuật Đơn vị NIS-C(A)1815
    Năng suất danh định (tối thiểu ~ tối đa) Làm lạnh Btu/h 18.000
    (5.500~20.000)
    Sưởi ấm Btu/h 20.000
    (4.500~24.000)
    Công suất điện tiêu thụ danh định (tối thiểu ~ tối đa) Làm lạnh W 1.610
    (300~1.900)
    Sưởi ấm W 1730
    (470~2.450)
    Dòng điện làm việc danh định (tối thiểu ~ tối đa) Làm lạnh A 7.2
    (2.4~8.7)
    Sưởi ấm A 7.6
    (2.1~11.1)
    Dải điện áp làm việc V/P/Hz 155~265/1/50
    Lưu lượng gió cục trong (C/TB/T) m3/h 800/737/630
    Hiệu suất năng lượng (CSPF) W/W 4.8
    Năng suất tách ẩm L/h 2
    Độ ồn Cục trong dB(A) 35
    Cục ngoài dB(A) 52
    Kích thước thân máy (RxCxS) Cục trong mm 900x280x202
    Cục ngoài mm 780x605x290
    Khối lượng tổng Cục trong kg 12
    Cục ngoài kg 38 (40)
    Môi chất lạnh sử dụng   R410a
    Kích cỡ ống đồng lắp đặt Lỏng mm F6.35
    Hơi mm F12.7
    Chiều dài ống đồng lắp đặt Tiêu chuẩn m 4
    Tối đa m 15
    Chiều cao chênh lệch cục trong – cục ngoài tối đa m 5